TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽配

qìpèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ PHỐI

汽配 nghĩa là phụ tùng ô tô.

Nghĩa của 汽配

qìpèi

KHÍ PHỐIDanh từ
  1. Phụ tùng ô tô

Câu hỏi thường gặp

汽配 nghĩa là gì?

汽配 (qìpèi) nghĩa là phụ tùng ô tô.

汽配 đọc thế nào?

汽配 đọc là qìpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽配 là gì?

Âm Hán Việt của 汽配 là "khí phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.