TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沃土

wòtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỐC THỔ

沃土 nghĩa là đất đai màu mỡ.

Nghĩa của 沃土

wòtǔ

ỐC THỔDanh từ
  1. Đất đai màu mỡ

Câu hỏi thường gặp

沃土 nghĩa là gì?

沃土 (wòtǔ) nghĩa là đất đai màu mỡ.

沃土 đọc thế nào?

沃土 đọc là wòtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 沃土 là gì?

Âm Hán Việt của 沃土 là "ốc thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.