nghĩa đen Rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
Câu hỏi thường gặp
沅江九肋 nghĩa là gì?
沅江九肋 (yuánjiāngjiǔlèi) nghĩa là nhân tài hiếm có.
沅江九肋 đọc thế nào?
沅江九肋 đọc là Yuánjiāngjiǔlèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 沅江九肋 là gì?
Âm Hán Việt của 沅江九肋 là "nguyên giang cửu lặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.