TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沈

shěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀋

Âm Hán Việt THẨM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thẩm, trầm, trấm

沈 nghĩa là nước ép.

Nghĩa của 沈

shěn

phồn thể 瀋
  1. văn học Nước ép

chén

  1. Biến thể của 沉 (chén)

Shěn

phồn thể 瀋tên riêng
  1. Tên viết tắt của 沈阳 (Shěnyáng)

Shěn

THẨMtên riêng
  1. họ Họ Shěn

Câu hỏi thường gặp

沈 nghĩa là gì?

沈 (shěn, chén, shěn) nghĩa là nước ép.

沈 đọc thế nào?

沈 đọc là shěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沈 là gì?

Âm Hán Việt của 沈 là "thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.