TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉船

chénchuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM THUYỀN
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu), 条 (tiáo), 只 (zhī)

沉船 nghĩa là đắm tàu, thuyền chìm.

Nghĩa của 沉船

chénchuán

TRẦM THUYỀNDanh từ, Động từ
  1. Đắm tàu
  2. Thuyền chìm
  3. Tàu đắm; con tàu bị đắm
  4. của tàu hoặc thuyền Đắm

Câu hỏi thường gặp

沉船 nghĩa là gì?

沉船 (chénchuán) nghĩa là đắm tàu, thuyền chìm.

沉船 đọc thế nào?

沉船 đọc là chénchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉船 là gì?

Âm Hán Việt của 沉船 là "trầm thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.