TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沐猴而冠

mùhóu'érguàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC HẦU NHI QUÁN

沐猴而冠 nghĩa là khỉ đội mũ.

Nghĩa của 沐猴而冠

mùhóu'érguàn

MỘC HẦU NHI QUÁNCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khỉ đội mũ
  2. nghĩa bóng Người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng

Câu hỏi thường gặp

沐猴而冠 nghĩa là gì?

沐猴而冠 (mùhóu'érguàn) nghĩa là khỉ đội mũ.

沐猴而冠 đọc thế nào?

沐猴而冠 đọc là mùhóu'érguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沐猴而冠 là gì?

Âm Hán Việt của 沐猴而冠 là "mộc hầu nhi quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.