TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙发

shāfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沙發

Âm Hán Việt SA PHÁT
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 张 (zhāng)

沙发 nghĩa là ghế sô pha.

Nghĩa của 沙发

shāfā

SA PHÁTDanh từphồn thể 沙發
  1. từ mượn Ghế sô pha
  2. tiếng lóng Internet Người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

Từ ghép có 沙发

Câu hỏi thường gặp

沙发 nghĩa là gì?

沙发 (shāfā) nghĩa là ghế sô pha.

沙发 đọc thế nào?

沙发 đọc là shāfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙发 là gì?

Âm Hán Việt của 沙发 là "sa phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.