沙发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沙發
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 张 (zhāng)
沙发 nghĩa là ghế sô pha.
Nghĩa của 沙发
shāfā
SA PHÁTDanh từphồn thể 沙發- từ mượn Ghế sô pha
- tiếng lóng Internet Người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
Từ ghép có 沙发
Câu hỏi thường gặp
沙发 nghĩa là gì?
沙发 (shāfā) nghĩa là ghế sô pha.
沙发 đọc thế nào?
沙发 đọc là shāfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙发 là gì?
Âm Hán Việt của 沙发 là "sa phát".