TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沙里亚

shālǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沙里亞

Âm Hán Việt SA LÝ Á

沙里亚 nghĩa là luật sharia.

Nghĩa của 沙里亚

shālǐyà

SA LÝ ÁDanh từphồn thể 沙里亞
  1. từ mượn Luật sharia (luật Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

沙里亚 nghĩa là gì?

沙里亚 (shālǐyà) nghĩa là luật sharia.

沙里亚 đọc thế nào?

沙里亚 đọc là shālǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 沙里亚 là gì?

Âm Hán Việt của 沙里亚 là "sa lý á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.