TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没关系

méiguānxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒關係

Âm Hán Việt MỘT QUAN HỆ

没关系 nghĩa là không sao đâu.

Nghĩa của 没关系

méiguānxi

MỘT QUAN HỆThán từ, Động từphồn thể 沒關係
  1. Không sao đâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没关系

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 没关系

  • 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

没关系 nghĩa là gì?

没关系 (méiguānxi) nghĩa là không sao đâu.

没关系 đọc thế nào?

没关系 đọc là méiguānxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 没关系 là gì?

Âm Hán Việt của 没关系 là "một quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.