TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没多久

méiduōjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒多久

Âm Hán Việt MỘT ĐA CỬU

没多久 nghĩa là chẳng bao lâu, ngay sau đó.

Nghĩa của 没多久

méiduōjiǔ

MỘT ĐA CỬUphồn thể 沒多久
  1. Chẳng bao lâu
  2. Ngay sau đó

Câu hỏi thường gặp

没多久 nghĩa là gì?

没多久 (méiduōjiǔ) nghĩa là chẳng bao lâu, ngay sau đó.

没多久 đọc thế nào?

没多久 đọc là méiduōjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 没多久 là gì?

Âm Hán Việt của 没多久 là "một đa cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.