没天理 nghĩa là không có nguyên tắc, không đúng, phi tự nhiên, trái lý.
Nghĩa của 没天理
méitiānlǐ
MỘT THIÊN LÝphồn thể 沒天理
cổ Không có nguyên tắc; không đúng
hiện đại Phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được
Câu hỏi thường gặp
没天理 nghĩa là gì?
没天理 (méitiānlǐ) nghĩa là không có nguyên tắc, không đúng, phi tự nhiên, trái lý.
没天理 đọc thế nào?
没天理 đọc là méitiānlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 没天理 là gì?
Âm Hán Việt của 没天理 là "một thiên lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.