TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没天理

méitiānlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒天理

Âm Hán Việt MỘT THIÊN LÝ

没天理 nghĩa là không có nguyên tắc, không đúng, phi tự nhiên, trái lý.

Nghĩa của 没天理

méitiānlǐ

MỘT THIÊN LÝphồn thể 沒天理
  1. cổ Không có nguyên tắc; không đúng
  2. hiện đại Phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được

Câu hỏi thường gặp

没天理 nghĩa là gì?

没天理 (méitiānlǐ) nghĩa là không có nguyên tắc, không đúng, phi tự nhiên, trái lý.

没天理 đọc thế nào?

没天理 đọc là méitiānlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 没天理 là gì?

Âm Hán Việt của 没天理 là "một thiên lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.