TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没经验

méijīngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒經驗

Âm Hán Việt MỘT KINH NGHIỆM

没经验 nghĩa là thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của 没经验

méijīngyàn

MỘT KINH NGHIỆMphồn thể 沒經驗
  1. Thiếu kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

没经验 nghĩa là gì?

没经验 (méijīngyàn) nghĩa là thiếu kinh nghiệm.

没经验 đọc thế nào?

没经验 đọc là méijīngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 没经验 là gì?

Âm Hán Việt của 没经验 là "một kinh nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.