TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没错

méicuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒錯

Âm Hán Việt MỘT THÁC

没错 nghĩa là đúng rồi, chắc chắn.

Nghĩa của 没错

méicuò

MỘT THÁCĐộng từ, Thán từphồn thể 沒錯
  1. Đúng rồi
  2. Chắc chắn!
  3. Yên tâm!
  4. Tốt lắm
  5. Không thể sai

Câu hỏi thường gặp

没错 nghĩa là gì?

没错 (méicuò) nghĩa là đúng rồi, chắc chắn.

没错 đọc thế nào?

没错 đọc là méicuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 没错 là gì?

Âm Hán Việt của 没错 là "một thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.