TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沤凼

òudàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漚凼

沤凼 nghĩa là hố chất thải, hố ủ phân.

Nghĩa của 沤凼

òudàng

phồn thể 漚凼
  1. Hố chất thải
  2. Hố ủ phân

Câu hỏi thường gặp

沤凼 nghĩa là gì?

沤凼 (òudàng) nghĩa là hố chất thải, hố ủ phân.

沤凼 đọc thế nào?

沤凼 đọc là òudàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.