TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沤肥

òuféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漚肥

沤肥 nghĩa là Làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy.

Nghĩa của 沤肥

òuféi

Động từ, Danh từphồn thể 漚肥
  1. Làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy
  2. Phân bón được sản xuất bằng phương pháp này

Câu hỏi thường gặp

沤肥 nghĩa là gì?

沤肥 (òuféi) nghĩa là Làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy.

沤肥 đọc thế nào?

沤肥 đọc là òuféi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.