TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沥水架

lìshuǐjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀝水架

Âm Hán Việt LỊCH THỦY GIÁ

沥水架 nghĩa là giá để chén đĩa.

Nghĩa của 沥水架

lìshuǐjià

LỊCH THỦY GIÁphồn thể 瀝水架
  1. Giá để chén đĩa

Câu hỏi thường gặp

沥水架 nghĩa là gì?

沥水架 (lìshuǐjià) nghĩa là giá để chén đĩa.

沥水架 đọc thế nào?

沥水架 đọc là lìshuǐjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 沥水架 là gì?

Âm Hán Việt của 沥水架 là "lịch thủy giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.