TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沧海遗珠

cānghǎiyízhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滄海遺珠

Âm Hán Việt THƯƠNG HẢI DI CHÂU

沧海遗珠 nghĩa là Tài năng chưa được khám phá.

Nghĩa của 沧海遗珠

cānghǎiyízhū

THƯƠNG HẢI DI CHÂUCụm từphồn thể 滄海遺珠
  1. thành ngữ Tài năng chưa được khám phá

Câu hỏi thường gặp

沧海遗珠 nghĩa là gì?

沧海遗珠 (cānghǎiyízhū) nghĩa là Tài năng chưa được khám phá.

沧海遗珠 đọc thế nào?

沧海遗珠 đọc là cānghǎiyízhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 沧海遗珠 là gì?

Âm Hán Việt của 沧海遗珠 là "thương hải di châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.