TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河姆渡遗址

Hémǔdùyízhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 河姆渡遺址

Âm Hán Việt HÀ MẪU ĐỘ DI CHỈ

河姆渡遗址 nghĩa là Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN.

Nghĩa của 河姆渡遗址

Hémǔdùyízhǐ

HÀ MẪU ĐỘ DI CHỈphồn thể 河姆渡遺址tên riêng
  1. Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Câu hỏi thường gặp

河姆渡遗址 nghĩa là gì?

河姆渡遗址 (hémǔdùyízhǐ) nghĩa là Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN.

河姆渡遗址 đọc thế nào?

河姆渡遗址 đọc là Hémǔdùyízhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 河姆渡遗址 là gì?

Âm Hán Việt của 河姆渡遗址 là "hà mẫu độ di chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.