河工 nghĩa là Công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...).
Nghĩa của 河工
hégōng
HÀ CÔNG
Công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...)
Công nhân bảo trì sông ngòi
Câu hỏi thường gặp
河工 nghĩa là gì?
河工 (hégōng) nghĩa là Công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...).
河工 đọc thế nào?
河工 đọc là hégōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 河工 là gì?
Âm Hán Việt của 河工 là "hà công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.