TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河殇

Héshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 河殤

Âm Hán Việt HÀ THƯƠNG

河殇 nghĩa là "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980.

Nghĩa của 河殇

Héshāng

HÀ THƯƠNGphồn thể 河殤tên riêng
  1. "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Câu hỏi thường gặp

河殇 nghĩa là gì?

河殇 (héshāng) nghĩa là "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980.

河殇 đọc thế nào?

河殇 đọc là Héshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 河殇 là gì?

Âm Hán Việt của 河殇 là "hà thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.