TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

河神

héshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ THẦN

河神 nghĩa là thần sông.

Nghĩa của 河神

héshén

HÀ THẦNDanh từ, Tên riêng
  1. Thần sông

Câu hỏi thường gặp

河神 nghĩa là gì?

河神 (héshén) nghĩa là thần sông.

河神 đọc thế nào?

河神 đọc là héshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 河神 là gì?

Âm Hán Việt của 河神 là "hà thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.