TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油价

yóujià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油價

Âm Hán Việt DU GIÁ

油价 nghĩa là giá dầu.

Nghĩa của 油价

yóujià

DU GIÁDanh từphồn thể 油價
  1. Giá dầu (dầu mỏ)

Câu hỏi thường gặp

油价 nghĩa là gì?

油价 (yóujià) nghĩa là giá dầu.

油价 đọc thế nào?

油价 đọc là yóujià (pinyin).

Âm Hán Việt của 油价 là gì?

Âm Hán Việt của 油价 là "du giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.