TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油汗

yóuhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU HÃN

油汗 nghĩa là mồ hôi dầu, rệp.

Nghĩa của 油汗

yóuhàn

DU HÃN
  1. Mồ hôi dầu
  2. phương ngữ Rệp

Câu hỏi thường gặp

油汗 nghĩa là gì?

油汗 (yóuhàn) nghĩa là mồ hôi dầu, rệp.

油汗 đọc thế nào?

油汗 đọc là yóuhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 油汗 là gì?

Âm Hán Việt của 油汗 là "du hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.