TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油泡

yóupào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU BÀO

油泡 nghĩa là xào.

Nghĩa của 油泡

yóupào

DU BÀO
  1. Xào
  2. Bọt nổi lên trong dầu khi chiên

Câu hỏi thường gặp

油泡 nghĩa là gì?

油泡 (yóupào) nghĩa là xào.

油泡 đọc thế nào?

油泡 đọc là yóupào (pinyin).

Âm Hán Việt của 油泡 là gì?

Âm Hán Việt của 油泡 là "du bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.