油泵
giọng máy của trình duyệt
油泵 nghĩa là bơm dầu.
Nghĩa của 油泵
yóubèng
- Bơm dầu
Câu hỏi thường gặp
油泵 nghĩa là gì?
油泵 (yóubèng) nghĩa là bơm dầu.
油泵 đọc thế nào?
油泵 đọc là yóubèng (pinyin).
油泵 nghĩa là bơm dầu.
油泵 (yóubèng) nghĩa là bơm dầu.
油泵 đọc là yóubèng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.