油泼扯面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 油潑扯麵
油泼扯面 nghĩa là Món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻝𰻝面 (biángbiángmiàn).
Nghĩa của 油泼扯面
yóupōchěmiàn
DU BÁT XẢ MIẾNDanh từphồn thể 油潑扯麵- Món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻝𰻝面 (biángbiángmiàn)
Câu hỏi thường gặp
油泼扯面 nghĩa là gì?
油泼扯面 (yóupōchěmiàn) nghĩa là Món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻝𰻝面 (biángbiángmiàn).
油泼扯面 đọc thế nào?
油泼扯面 đọc là yóupōchěmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 油泼扯面 là gì?
Âm Hán Việt của 油泼扯面 là "du bát xả miến".