TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油漆

yóuqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU TẤT
Lượng từ đi kèm: 层 (céng)

油漆 nghĩa là sơn dầu, sơn.

Nghĩa của 油漆

yóuqī

DU TẤTDanh từ, Động từ
  1. Sơn dầu
  2. Sơn
  3. Bôi sơn

Câu hỏi thường gặp

油漆 nghĩa là gì?

油漆 (yóuqī) nghĩa là sơn dầu, sơn.

油漆 đọc thế nào?

油漆 đọc là yóuqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 油漆 là gì?

Âm Hán Việt của 油漆 là "du tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.