TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油灰刀

yóuhuīdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU HÔI ĐAO

油灰刀 nghĩa là dao trét bột.

Nghĩa của 油灰刀

yóuhuīdāo

DU HÔI ĐAO
  1. Dao trét bột

Câu hỏi thường gặp

油灰刀 nghĩa là gì?

油灰刀 (yóuhuīdāo) nghĩa là dao trét bột.

油灰刀 đọc thế nào?

油灰刀 đọc là yóuhuīdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 油灰刀 là gì?

Âm Hán Việt của 油灰刀 là "du hôi đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.