TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油门

yóumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油門

Âm Hán Việt DU MÔN

油门 nghĩa là bàn đạp ga, chân ga.

Nghĩa của 油门

yóumén

DU MÔNDanh từphồn thể 油門
  1. Bàn đạp ga
  2. Chân ga
  3. Bướm ga

Câu hỏi thường gặp

油门 nghĩa là gì?

油门 (yóumén) nghĩa là bàn đạp ga, chân ga.

油门 đọc thế nào?

油门 đọc là yóumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 油门 là gì?

Âm Hán Việt của 油门 là "du môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.