TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油页岩

yóuyèyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油頁岩

Âm Hán Việt DU HIỆT NHAM

油页岩 nghĩa là đá phiến dầu.

Nghĩa của 油页岩

yóuyèyán

DU HIỆT NHAMphồn thể 油頁岩
  1. Đá phiến dầu

Câu hỏi thường gặp

油页岩 nghĩa là gì?

油页岩 (yóuyèyán) nghĩa là đá phiến dầu.

油页岩 đọc thế nào?

油页岩 đọc là yóuyèyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 油页岩 là gì?

Âm Hán Việt của 油页岩 là "du hiệt nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.