治保
giọng máy của trình duyệt
治保 nghĩa là Thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保会 (zhìbǎohuì)).
Nghĩa của 治保
zhìbǎo
TRỊ BẢOĐộng từ- Thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保会 (zhìbǎohuì))
Câu hỏi thường gặp
治保 nghĩa là gì?
治保 (zhìbǎo) nghĩa là Thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保会 (zhìbǎohuì)).
治保 đọc thế nào?
治保 đọc là zhìbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 治保 là gì?
Âm Hán Việt của 治保 là "trị bảo".