TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治外法权

zhìwàifǎquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治外法權

Âm Hán Việt TRỊ NGOẠI PHÁP QUYỀN

治外法权 nghĩa là Quyền miễn trừ ngoại giao.

Nghĩa của 治外法权

zhìwàifǎquán

TRỊ NGOẠI PHÁP QUYỀNDanh từphồn thể 治外法權
  1. Quyền miễn trừ ngoại giao
  2. lịch sử Quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

治外法权 nghĩa là gì?

治外法权 (zhìwàifǎquán) nghĩa là Quyền miễn trừ ngoại giao.

治外法权 đọc thế nào?

治外法权 đọc là zhìwàifǎquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 治外法权 là gì?

Âm Hán Việt của 治外法权 là "trị ngoại pháp quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.