TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治装费

zhìzhuāngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治裝費

Âm Hán Việt TRỊ TRANG PHÍ

治装费 nghĩa là Chi phí cho 治装 (zhìzhuāng).

Nghĩa của 治装费

zhìzhuāngfèi

TRỊ TRANG PHÍphồn thể 治裝費
  1. Chi phí cho 治装 (zhìzhuāng)

Câu hỏi thường gặp

治装费 nghĩa là gì?

治装费 (zhìzhuāngfèi) nghĩa là Chi phí cho 治装 (zhìzhuāng).

治装费 đọc thế nào?

治装费 đọc là zhìzhuāngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 治装费 là gì?

Âm Hán Việt của 治装费 là "trị trang phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.