TRIÊM NHIỄM TRÌNH ĐỘ KIỂM TRA NGHIphồn thể 沾染程度檢查儀
Máy đo mức độ ô nhiễm
Câu hỏi thường gặp
沾染程度检查仪 nghĩa là gì?
沾染程度检查仪 (zhānrǎnchéngdùjiǎncháyí) nghĩa là Máy đo mức độ ô nhiễm.
沾染程度检查仪 đọc thế nào?
沾染程度检查仪 đọc là zhānrǎnchéngdùjiǎncháyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 沾染程度检查仪 là gì?
Âm Hán Việt của 沾染程度检查仪 là "triêm nhiễm trình độ kiểm tra nghi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.