TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沾满

zhānmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沾滿

Âm Hán Việt TRIÊM MÃN

沾满 nghĩa là lấm lem, phủ đầy.

Nghĩa của 沾满

zhānmǎn

TRIÊM MÃNphồn thể 沾滿
  1. Lấm lem
  2. Phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.)
  3. Dính đầy

Câu hỏi thường gặp

沾满 nghĩa là gì?

沾满 (zhānmǎn) nghĩa là lấm lem, phủ đầy.

沾满 đọc thế nào?

沾满 đọc là zhānmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沾满 là gì?

Âm Hán Việt của 沾满 là "triêm mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.