TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿海州

yánhǎizhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUYÊN HẢI CHÂU

沿海州 nghĩa là vùng ven biển.

Nghĩa của 沿海州

yánhǎizhōu

DUYÊN HẢI CHÂU
  1. Vùng ven biển
  2. Chỉ Khu Primorsky ở vùng viễn đông Nga

Câu hỏi thường gặp

沿海州 nghĩa là gì?

沿海州 (yánhǎizhōu) nghĩa là vùng ven biển.

沿海州 đọc thế nào?

沿海州 đọc là yánhǎizhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿海州 là gì?

Âm Hán Việt của 沿海州 là "duyên hải châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.