TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿边儿

yánbiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沿邊兒

Âm Hán Việt DUYÊN BIÊN NHI

沿边儿 nghĩa là viền.

Nghĩa của 沿边儿

yánbiānr

DUYÊN BIÊN NHIĐộng từphồn thể 沿邊兒
  1. Viền (bằng dây băng, dây viền, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

沿边儿 nghĩa là gì?

沿边儿 (yánbiānr) nghĩa là viền.

沿边儿 đọc thế nào?

沿边儿 đọc là yánbiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 沿边儿 là "duyên biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.