TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泓

hóng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8

泓 nghĩa là trong rõ, rộng và sâu.

Nghĩa của 泓

hóng

  1. Trong rõ
  2. Rộng và sâu
  3. Lượng từ cho một vùng nước trong

Câu hỏi thường gặp

泓 nghĩa là gì?

泓 (hóng) nghĩa là trong rõ, rộng và sâu.

泓 đọc thế nào?

泓 đọc là hóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.