TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法人

fǎrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP NHÂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “pháp nhân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

法人 nghĩa là pháp nhân, tập đoàn.

Nghĩa của 法人

fǎrén

PHÁP NHÂNDanh từ
  1. Pháp nhân
  2. Tập đoàn
  3. Xem thêm 自然人 (zìránrén)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

法人 nghĩa là gì?

法人 (fǎrén) nghĩa là pháp nhân, tập đoàn.

法人 đọc thế nào?

法人 đọc là fǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 法人 là gì?

Âm Hán Việt của 法人 là "pháp nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.