TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法号

fǎhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法號

Âm Hán Việt PHÁP HIỆU

法号 nghĩa là pháp danh.

Nghĩa của 法号

fǎhào

PHÁP HIỆUDanh từphồn thể 法號
  1. Pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)

Câu hỏi thường gặp

法号 nghĩa là gì?

法号 (fǎhào) nghĩa là pháp danh.

法号 đọc thế nào?

法号 đọc là fǎhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 法号 là gì?

Âm Hán Việt của 法号 là "pháp hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.