TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法槌

fǎchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP CHÙY

法槌 nghĩa là búa của thẩm phán.

Nghĩa của 法槌

fǎchuí

PHÁP CHÙYDanh từ
  1. Búa của thẩm phán

Câu hỏi thường gặp

法槌 nghĩa là gì?

法槌 (fǎchuí) nghĩa là búa của thẩm phán.

法槌 đọc thế nào?

法槌 đọc là fǎchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 法槌 là gì?

Âm Hán Việt của 法槌 là "pháp chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.