TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法源

fǎyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP NGUYÊN

法源 nghĩa là nguồn gốc của pháp.

Nghĩa của 法源

fǎyuán

PHÁP NGUYÊN
  1. Nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo)
  2. Nguồn gốc của pháp luật

Câu hỏi thường gặp

法源 nghĩa là gì?

法源 (fǎyuán) nghĩa là nguồn gốc của pháp.

法源 đọc thế nào?

法源 đọc là fǎyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 法源 là gì?

Âm Hán Việt của 法源 là "pháp nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.