TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法特瓦

fǎtèwǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP ĐẶC NGÕA

法特瓦 nghĩa là Fatwa.

Nghĩa của 法特瓦

fǎtèwǎ

PHÁP ĐẶC NGÕADanh từ
  1. từ mượn Fatwa

Câu hỏi thường gặp

法特瓦 nghĩa là gì?

法特瓦 (fǎtèwǎ) nghĩa là Fatwa.

法特瓦 đọc thế nào?

法特瓦 đọc là fǎtèwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法特瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 法特瓦 là "pháp đặc ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.