TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法盲

fǎmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP MANH

法盲 nghĩa là Người không hiểu biết về pháp luật.

Nghĩa của 法盲

fǎmáng

PHÁP MANHDanh từ
  1. Người không hiểu biết về pháp luật

Câu hỏi thường gặp

法盲 nghĩa là gì?

法盲 (fǎmáng) nghĩa là Người không hiểu biết về pháp luật.

法盲 đọc thế nào?

法盲 đọc là fǎmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法盲 là gì?

Âm Hán Việt của 法盲 là "pháp manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.