法筵 nghĩa là Pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo).
Nghĩa của 法筵
fǎyán
PHÁP DIÊN
Pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
法筵 nghĩa là gì?
法筵 (fǎyán) nghĩa là Pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo).
法筵 đọc thế nào?
法筵 đọc là fǎyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 法筵 là gì?
Âm Hán Việt của 法筵 là "pháp diên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.