TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法衣

fǎyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP Y

法衣 nghĩa là Áo cà sa của nhà sư Phật giáo.

Nghĩa của 法衣

fǎyī

PHÁP YDanh từ
  1. Áo cà sa của nhà sư Phật giáo
  2. Trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo
  3. Áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v.
  4. Áo lễ
  5. Pháp phục

Câu hỏi thường gặp

法衣 nghĩa là gì?

法衣 (fǎyī) nghĩa là Áo cà sa của nhà sư Phật giáo.

法衣 đọc thế nào?

法衣 đọc là fǎyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 法衣 là gì?

Âm Hán Việt của 法衣 là "pháp y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.