TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法规

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fǎguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法規

Âm Hán Việt PHÁP QUY

法规 nghĩa là luật pháp, đạo luật.

Nghĩa của 法规

fǎguī

PHÁP QUYDanh từphồn thể 法規
  1. Luật pháp
  2. Đạo luật

Câu hỏi thường gặp

法规 nghĩa là gì?

法规 (fǎguī) nghĩa là luật pháp, đạo luật.

法规 đọc thế nào?

法规 đọc là fǎguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 法规 là gì?

Âm Hán Việt của 法规 là "pháp quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.