法规
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 法規
法规 nghĩa là luật pháp, đạo luật.
Nghĩa của 法规
fǎguī
PHÁP QUYDanh từphồn thể 法規- Luật pháp
- Đạo luật
Câu hỏi thường gặp
法规 nghĩa là gì?
法规 (fǎguī) nghĩa là luật pháp, đạo luật.
法规 đọc thế nào?
法规 đọc là fǎguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 法规 là gì?
Âm Hán Việt của 法规 là "pháp quy".