TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛指

fànzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾM CHỈ

泛指 nghĩa là chỉ chung.

Nghĩa của 泛指

fànzhǐ

PHIẾM CHỈĐộng từ
  1. Chỉ chung
  2. Chỉ được dùng một cách chung chung

Câu hỏi thường gặp

泛指 nghĩa là gì?

泛指 (fànzhǐ) nghĩa là chỉ chung.

泛指 đọc thế nào?

泛指 đọc là fànzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛指 là gì?

Âm Hán Việt của 泛指 là "phiếm chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.