TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡沫经济

pàomòjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泡沫經濟

Âm Hán Việt BÀO MẠT KINH TẾ

泡沫经济 nghĩa là Nền kinh tế bong bóng.

Nghĩa của 泡沫经济

pàomòjīngjì

BÀO MẠT KINH TẾDanh từphồn thể 泡沫經濟
  1. Nền kinh tế bong bóng

Câu hỏi thường gặp

泡沫经济 nghĩa là gì?

泡沫经济 (pàomòjīngjì) nghĩa là Nền kinh tế bong bóng.

泡沫经济 đọc thế nào?

泡沫经济 đọc là pàomòjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡沫经济 là gì?

Âm Hán Việt của 泡沫经济 là "bào mạt kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.