波涛汹涌 (bōtāoxiōngyǒng) nghĩa là sóng cuộn trào, biển gầm rú.
波涛汹涌 đọc thế nào?
波涛汹涌 đọc là bōtāoxiōngyǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 波涛汹涌 là gì?
Âm Hán Việt của 波涛汹涌 là "ba đào hung dũng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.